Trường ĐH Sư phạm TPHCM tuyển thẳng hơn 360 chỉ tiêu

24/05/2018 02:27:06

Năm 2018, trường ĐH Sư phạm TPHCM sẽ tuyển thẳng thí sinh đã tốt nghiệp các trường THPT chuyên trong cả nước bên cạnh đối tượng tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD-ĐT. Số chỉ tiêu tuyển thẳng dự kiến là 367 người.  

Ngoài tuyển thẳng các đối tượng theo quy định của Bộ GD-ĐT, trường sẽ tuyển thẳng đối với thí sinh đã tốt nghiệp các trường THPT chuyên của cả nước và các trường Trung học Thực hành - Trường ĐH Sư phạm TPHCM, Phổ thông Năng khiếu - ĐH Quốc gia TPHCM.

Thí sinh nộp hồ sơ nhập học vào trường ĐH Sư phạm TPHCM trong kỳ tuyển sinh trước

Tuy nhiên, đi kèm điều kiện có xếp loại học lực lớp 12 chuyên từ giỏi trở lên và đạt một trong các điều kiện sau vào ngành đúng hoặc ngành gần: đạt giải nhất, nhì, ba kỳ thi học sinh giỏi do cấp tỉnh trở lên tổ chức; có học lực năm học lớp 10 và 11 chuyên đạt học sinh giỏi.

Riêng đối với ngành Giáo dục Mầm non, Giáo dục Thể chất, thí sinh phải tham gia kỳ thi năng khiếu do Trường ĐH Sư phạm TP.HCM tổ chức và phải đạt từ 6,5 điểm trở lên.

Thí sinh thuộc các trường THPT chuyên nộp hồ sơ từ nay đến ngày 30/6/2018 (tính ngày theo dấu bưu điện nếu nộp qua bưu điện bằng chuyển phát nhanh).

Trường ĐH Sư phạm TPHCM sẽ xét và công bố kết quả trúng tuyển thẳng trước 17h ngày 18/7. Sau khi công bố kết quả, thí sinh sẽ xác nhận nhập học trước ngày 23/7/2018.


Chỉ tiêu tuyển thẳng vào các ngành cụ thể như sau:​

TT Tên ngành Mã ngành Chỉ tiêu

1 Quản lí giáo dục 7140114 4 2 Giáo dục Mầm non 7140201 20 3 Giáo dục Tiểu học 7140202 22 4 Giáo dục Đặc biệt 7140203 4 5 Giáo dục Chính trị 7140205 5 6 Giáo dục Thể chất 7140206 6 7 Giáo dục Quốc phòng- An ninh 7140208 Sẽ thông báo khi Bộ giao nhiệm vụ tuyển sinh năm nay 8 Sư phạm Toán học 7140209 12 9 Sư phạm Tin học 7140210 5 10 Sư phạm Vật lí 7140211 8 11 Sư phạm Hoá học 7140212 5 12 Sư phạm Sinh học 7140213 5 13 Sư phạm Ngữ văn 7140217 12 14 Sư phạm Lịch sử 7140218 5 15 Sư phạm Địa lí 7140219 5 16 Sư phạm Tiếng Anh 7140231 12 17 Sư phạm tiếng Nga 7140232 3 18 Sư phạm Tiếng Pháp 7140233 3 19 Sư phạm Tiếng Trung Quốc 7140234 3 20 Ngôn ngữ Anh 7220201 28 21 Ngôn ngữ Nga 7220202 12 22 Ngôn ngữ Pháp 7220203 16 23 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 20 24 Ngôn ngữ Nhật 7220209 16 25 Ngôn ngữ Hàn Quốc 7220210 12 26 Văn học 7229030 12 27 Tâm lí học 7310401 12 28 Tâm lí học giáo dục 7310403 12 29 Địa lí học 7310501 10 30 Quốc tế học 7310601 16 31 Việt Nam học 7310630 12 32 Vật lí học 7440102 10 33 Hoá học 7440112 10 34 Công nghệ thông tin 7480201 20 35 Công tác xã hội 7760101 10 36 Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam 7220101 0


Lê Phương