Trường ĐH Công nghiệp Việt Trì: Xét tuyển bổ sung 800 chỉ tiêu đại học hệ chính quy năm 2018

17/08/2018 01:31:50

GD&TĐ - Trường Đại học Công nghiệp Việt Trì là cơ sở giáo đại học dục công lập trực thuộc Bộ Công Thương. Nhà trường đã được Bộ Giáo dục và đào tạo cấp giấy chứng nhận đạt chuẩn kiểm định chất lượng cơ sở giáo dục đại học.


1. Hóa học

(Chuyên ngành Hóa phân tích)
7440112 A00 A01 B00 D01 80 13,0 15,0


2. Công nghệ kỹ thuật Hóa học

Gồm các chuyên ngành
2.1. Công nghệ hóa vô cơ - điện hóa 2.2. Hóa hữu cơ - hóa dầu 2.3. Công nghệ vật liệu silicat 2.4. Máy và thiết bị hóa chất 2.5. Công nghệ nhiên liệu rắn 2.6. Công nghệ hóa thực phẩm 2.7. Công nghệ hóa dược 2.8. Công nghệ vật liệu polime - compozit 2.9. Công nghệ giấy và xenlulo 2.10. Công nghệ điện hóa và bảo vệ kim loại 2.11. Chế biến khoáng sản 2.12. Công nghệ các hợp chất vô cơ

7510401

A00 A01 B00 D01


3. Công nghệ kỹ thuật Môi trường

Gồm các chuyên ngành
3.1. Công nghệ môi trường 3.2. Quản lí tài nguyên môi trường 7510406 A00 A01 B00 D01 76 13,0 15,0


4. Công nghệ Sinh học

Gồm các chuyên ngành
4.1. Công nghệ sinh học 4.2. Công nghệ sinh học thực phẩm 4.3. Công nghệ sinh học môi trường

7420201

A00 A01 B00 D01


5. Công nghệ kỹ thuật Cơ khí

Gồm các chuyên ngành
5.1. Cơ khí chế tạo máy 5.2. Công nghệ hàn 5.3. Công nghệ máy công cụ 5.4. Cơ khí hóa chất 5.5. Cơ khí ô tô

7510201

A00 A01 B00 D01


6. Công nghệ kỹ thuật Điện, Điện tử

Gồm các chuyên ngành
6.1. Điện tử viễn thông 6.2. Điện công nghiệp 6.3. Điện tử công nghiệp 6.4. Hệ thống điện

7510301

A00 A01 B00 D01


7. Công nghệ kỹ thuật Điều khiển, Tự động hóa Gồm các chuyên ngành
7.1. Điều khiển tự động 7.2. Tự động hóa 7510303 A00 A01 B00 D01 40 13,0 15,0


8. Công nghệ Thông tin

Gồm các chuyên ngành
8.1. Công nghệ thông tin 8.2. Mạng máy tính và truyền thông 8.3. Hệ thống thông tin 8.4. Công nghệ phần mềm

7480201

A00 A01 B00 D01


9. Kế toán

Gồm các chuyên ngành
9.1. Kế toán doanh nghiệp 9.2. Kế toán kiểm toán

7340301

A00 A01 B00 D01


10. Quản trị kinh doanh

Gồm các chuyên ngành
10.1. Quản trị kinh doanh tổng hợp 10.2. Quản trị kinh doanh du lịch khách sạn 7340101 A00 A01 B00 D01 82 13,0 15,0


11. Ngôn ngữ Anh

Gồm các chuyên ngành
11.1. Tiếng Anh thương mại 11.2. Tiếng Anh du lịch 11.3. Tiếng Anh hóa học 11.4. Tiếng Anh kỹ thuật - công nghệ

7220201

D01 D14 A01 D07